APOLLON SCADY KA

APOLLON SCADY KA

APOLLON SCADY KA

APOLLON SCADY KA

APOLLON SCADY KA
APOLLON SCADY KA
Tiếng Việt Tiếng Anh
Tiếng Việt Tiếng Anh
Menu
APOLLON SCADY KA
Cấp chất lượng:
Mô tả:
APOLLON SCADY KA là dầu máy nén lạnh tổng hợp gốc alkylbenzen, sở hữu đặc tính bền hóa học và bền nhiệt tuyệt vời trong môi trường có tác nhân lạnh, nước và các hợp chất kim loại, đặc tính bảo vệ chống rỉ, chống ăn mòn tuyệt vời. SP SUPER FRIG phù hợp với nhiều kiểu máy nén lạnh và nhiều tác nhận lạnh khác nhau.
Ứng dụng:
  • APOLLON SCADY KA thích hợp cho hệ thống lạnh của máy lạnh và điều hòa không khí kiểu hướng trục, trục quay, li tâm có sử dụng tác nhân làm lạnh là các Freon ( R12, R22) và Hydrocacbon.
  • APOLLON SCADY KA có thể được sử dụng với các dầu lạnh gốc khoáng . Trong trường hợp này, yêu cầu phải kiểm tra mức dầu thiếu hụt ở cácte.
  • Tất cả các nhà sản xuất  máy nén lạnh đều có hướng dẫn về độ nhớt, nhiệt độ, áp suất, khả năng hòa tan với môi chất lạnh của dầu sử dụng. Xin vui lòng thực hiện theo hướng dẫn này.
QR CODE - APOLLON SCADY KA
  • Tính năng
  • Thông số kỹ thuật
  • Tài liệu chung
  • Khả năng bôi trơn tuyệt vời giúp ngăn ngừa mài mòn và bào mòn.
  • Ngăn ngừa hệ thống tuần hoàn bị tắc nghẽn do tránh tạo sáp ở nhiệt độ thấp.
  • Độ ổn định nhiệt và ổn định hóa học tuyệt vời, ngăn ngừa các phản ứng hóa học với các bộ phận bên ngoài máy lạnh hay với hệ thống tuần hoàn.
  • Đặc tính trộn hợp tuyệt vời với môi chất lạnh Halogen nên có thể sử dụng ở nhiệt độ cực thấp.
  • Khả năng phân tán tẩy rửa cao giúp giữ sạch hệ thống.
  • Độ cách điện tuyệt vời giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
  • Độ nhớt luôn được giữ ở mức phù hợp giúp cho năng bôi trơn và làm kín tuyệt hảo ở mọi điều kiện nhiệt độ.

Đặc tính

Phương pháp

Đơn vị

KA 46

KA 56

Độ nhớt tại 400C

ASTM D445

cSt

46.1

57.5

Độ nhớt tại 1000C

ASTM D445

cSt

6.2

7.0

Điểm đông đặc

ASTM D97

0C

-42

-40

Điểm đục

DIN 51351

0C

-50

-45

Điểm chớp cháy

ASTM D92

0C

218

222

Hàm lượng Acid tổng

ASTM D974

mg KOH/g

0.01

0.01

Ăn  mòn mảnh đồng ở 1000C, trong 3h

ASTM D130

-

1a

1a

Ăn mòn 4 bi, 290 vòng/phút, 60 0C

ASTM D3233

Kgf

320

320

Tỷ trọng ở 150C

ASTM D1298

g/cm3

0.8750

0.8853

Màu sắc

ASTM D1500

-

L 3.0

L 2.5

Thông tin sản phẩm
Giấy chứng nhận
Sản phẩm cùng loại

Không tìm thấy kết quả

Xem thông tin sản phẩm

Về đầu trang