AP FRIG 68

AP FRIG 68
DẦU MÁY NÉN LẠNH GỐC NAPHTHENIC

AP FRIG 68 là dầu máy nén lạnh được sản xuất từ phân đoạn dầu naphthenic có độ tinh chế cao nhằm đảm bảo hiệu suất tối ưu trong điều kiện nhiệt độ thấp. AP FRIG 46 có đặc tính chống oxi hóa vượt trội khi sử dụng với các môi chất lạnh thông dụng – đặc biệt là Amoniac (NH3), các môi chất lạnh HCFC như R22, R502 và các môi chất gốc hydrocarbon.

 

Lượt xem: 7609
Thông tin
Tính năng
Thông số
Tài liệu
Thông tin

AP FRIG 68 

DIN 51503 KAA, KC, KE

NSF H2

Thành phần: Dầu gốc và phụ gia

Dung tích: 18L, 208L, IBC 1000L

AP FRIG 68 được khuyên dùng cho hệ thống máy nén kín, nửa kín và hở trong các hệ thống lạnh gia dụng, thương mại và công nghiệp sử dụng môi chất lạnh Amoniac (R717), môi chất HCFC (R22, R502) và các môi chất gốc hydrocarbon (propan, propene, isobutane).

 

HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.

Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.

Tính năng

AP FRIG 68

- Độ ổn định hóa học và nhiệt cao

AP FRIG 68 cực kỳ ổn định khi sử dụng với các môi chất lạnh Amoniac (R717), môi chất HCFC (R22, R502). Không tạo axit hoặc các sản phẩm phụ ăn mòn.

- Tính lưu động tuyệt vời ở nhiệt độ thấp

Công thức đặc chế từ phân đoạn dầu napthenic không chứa sáp đảm bảo quá trình truyền nhiệt liên tục và nâng cao hiệu suất hệ thống.

- Tăng hiệu suất hệ thống

Ngăn ngừa các sự cố do hình thành sáp ở nhiệt độ thấp.

Thông số
 
 
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Phương pháp Mức giới hạn
1

Độ nhớt động học @40oC

cSt ASTM D445 62 ÷ 74
2

Điểm đông

oC ASTM D97 ≤ -30
3

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)

oC ASTM D92 ≥ 180
4

Khả năng tách nước @54oC

Phút ASTM D1401 < 30
5

Trị số axit

mgKOH/g ASTM D664 ≤ 0.02
6

Ăn mòn tấm đồng

-- ASTM D130 Loại 1
7 Màu sắc -- ASTM D1500 Max 1.0
8

Ngoại quan

-- Visual Trong & sáng

Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.

STT TDS/MSDS
1 MSDS AP FRIG 68
2 TDS AP FRIG 68
STT Thông tin sản xuất
Tin tức
Sản phẩm cùng loại

AP HERCULES AW 68

DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN

AP WHITE OIL 68

DẦU TRẮNG KỸ THUẬT

AP CIRCO 220

Dầu ổ đỡ & tuần hoàn

AP COMPRESSO RS 32

Dầu máy nén khí trục vít

AP QUENCHO MS 32

DẦU TÔI KIM LOẠI

AP GETOEL EP 1000

DẦU BÁNH RĂNG CÔNG NGHIỆP CHỊU CỰC ÁP

AP HERCULES AW 100

DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN

AP CIRCO 320

Dầu ổ đỡ & tuần hoàn
Thông tin sản phẩm