AP HERCULES HVI là dầu thủy lực chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao được pha chế từ dầu gốc cao cấp Group II+ kết hợp công nghệ phụ gia chống mài mòn bền hoạt tính vượt qua các tiêu chuẩn tính năng làm việc cao nhất.
AP HERCULES HVI 32
DIN 51524 Part 3
ISO 11158 HM , HV
Parker Hannifin HF-0
ISO 6743/4-HV
ANSI.AGMA 9005-EO2-RO
SAE MS 1004
Cincinnati Milacron P-Series
ISO 20763 vane pump test
Eaton 35VQ25 pump test
ISO 32
Thành phần: Dầu gốc và phụ gia
Dung tích: 18L, 208L, IBC 1000L
AP HERCULES HVI 32 được khuyến nghị cho các thiết bị sau:
- Các thiết bị hoạt động ngoài trời trong dải nhiệt độ biến đổi rộng-chẳng hạn như phải khởi động lạnh và vận hành liên tục ở nhiệt độ cao như các thiết bị thi công cơ giới và các thiết bị hàng hải.
- Các thiết bị trong nhà xưởng có các hệ thống điều khiển cần loại dầu thủy lực có độ nhớt thay đổi rất ít theo nhiệt độ như các máy công cụ chính xác.
AP HERCULES HVI 32 hoàn toàn tương thích với vật liệu làm kín thường dùng trong các phốt tĩnh hoặc động như: Nitril, Silicon, Fluorin hóa…
HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG
.png)
Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.
Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.
Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.
AP HERCULES HVI 32 nổi trội với các tính năng:
Độ bền oxi hóa tuyệt vời
Sản xuất từ dầu gốc chất lượng cao và phụ gia tính năng chống oxy hóa hảo hạng. AP HERCULES HVI 32 vượt qua thử nghiệm TOST > 10,000 giờ.
Đặc tính bền trượt cắt
AP HERCULES HVI 32 với đặc tính bền trượt cắt giúp duy trì độ nhớt ổn định, duy trì hiệu suất làm việc tuyệt vời của hệ thống.
Kéo dài tuổi thọ thiết bị
Đặc tính lọc tốt, dải nhiệt độ hoạt động rộng, bền oxy hóa, bền nhiệt, tách nước tốt. AP HERCULES HVI 32 có thời gian sử dụng gấp 1.5-2 lần so với dầu thủy lực cấp HM thông thường.
| STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị | Phương pháp | Mức giới hạn |
| 1 |
Độ nhớt động học @40oC |
cSt | ASTM D445 | 29 ÷ 35 |
| 2 |
Chỉ số độ nhớt |
-- | ASTM D2270 | ≥ 150 |
| 3 |
Điểm rót chảy |
oC | ASTM D97 | ≤ -30 |
| 4 |
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC) |
oC | ASTM D92 | ≥ 200 |
| 5 |
Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC |
ml | ASTM D892 | ≤ 50/0 |
| 6 |
Ăn mòn tấm đồng (100oC, 3h) |
-- | ASTM D130 | Loại 1 |
| 7 | Thử gỉ | -- | ASTM 665B | Pass |
| 8 | FZG A/8.3/90 | Cấp hỏng | DIN ISO 14635-1 | ≥ 11 |
| 9 |
Khả năng tách nước |
Phút | ASTM D892 | ≤ 30 |
| 10 | Khối lượng riêng ở 15oC | g/cm3 | ASTM D4052 | 0.83 ÷ 0.85 |
| 11 |
Ngoại quan |
-- | Visual | Sáng & rõ |
Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.
| STT | TDS/MSDS |
|---|---|
| 1 | MSDS AP HERCULES HVI 32 |
| 2 | TDS AP HERCULES HVI 32 |
| STT | Thông tin sản xuất |
|---|