SP HYDRAULIC AW 46

SP HYDRAULIC AW 46
Dầu thủy lực chống mài mòn

SP HYDRAULIC AW là dầu thủy lực chống mài mòn đa dụng được pha chế từ dầu gốc Paraffin Group II tinh chế kết hợp công nghệ phụ gia kẽm (ZDDP) cải tiến.

Lượt xem: 7314
Thông tin
Tính năng
Thông số
Tài liệu
Thông tin

SP HYDRAULIC AW 46

DIN 51524 Part 2 HLP

ISO 11158 HM 

Parker Hannifin HF-0, HF-1, HF-2

ISO 46

Thành phần: Dầu gốc và phụ gia

Dung tích: 18L, 200L, IBC 1000L

SP HYDRAULIC AW sử dụng cho hầu hết các hệ thống thủy lực, hệ thống cần cẩu, ben, hệ thủy lực xe, các bơm, các hệ thống tuần hoàn công nghiệp...

SP HYDRAULIC AW không thích hợp với hệ thống được chế tạo bằng bạc hoặc mạ bạc.

HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.

Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.

Tính năng

SP HYDRAULIC AW nổi trội với các tính năng:

- Khả năng chống mài mòn ưu việt, đảm bảo hoạt động hiệu quả.

- Khả năng chống rỉ, chống oxy hoá phù hợp với mọi điều kiện hoạt động.

- Có đặc tính lọc tốt, khả năng tách khí tuyệt vời.

- Chỉ số nhớt nhiệt cao đảm bảo tính nhớt nhiệt giúp hệ thống vận hành dễ dàng.

- Kéo dài tuổi thọ động cơ.

Thông số
 
 
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Phương pháp Mức giới hạn
1

Độ nhớt động học @40oC

cSt ASTM D445 42 ÷ 50
2 Chỉ số độ nhớt --

ASTM 2270

≥ 100
3

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)

oC ASTM D92 ≥ 210
4

Nhiệt độ đông đặc

oC ASTM D97 ≤ -9
5 Hàm lượng nước %V ASTM D95 ≤ 0,05
6

Khối lượng riêng @15oC

Kg/L

ASTM D4052

0,84 ÷ 0,86
7 Ăn mòn đồng -- ASTM D130 Loại 1
8 Độ tạo bọt ml/ml ASTM D892 ≤ 50/0

Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.

STT TDS/MSDS
1 TDS SP HYDRAULIC AW 46 NOW
2 MSDS SP HYDRAULIC AW 46
STT Thông tin sản xuất
Tin tức
Sản phẩm cùng loại

SP GEAR OIL EP 320

Dầu bánh răng công nghiệp chịu cực áp

SP WELLGO X1 20W-50

Dầu động cơ diesel 4 kỳ tải nặng cao cấp

SP HEAT TRANSFER OIL N100

Dầu truyền nhiệt chất lượng cao

SP NEAT OIL 5

DẦU CẮT GỌT KHÔNG PHA NƯỚC

SP CIRCULATING OIL 320

Dầu ổ đỡ & tuần hoàn

SP RPO S26

DẦU HÓA DẺO CAO SU GỐC TỔNG HỢP

SP NEEDLE WS 32

DẦU DỆT MAY

SP CENTUR SUPER TURBO CF-4/SG 15W-40

Thông tin sản phẩm