SP WAYLUBE 100

SP WAYLUBE 100
DẦU RÃNH TRƯỢT

SP WAYLUBE 100 là dầu rãnh trượt cao cấp được sản xuất từ dầu gốc và phụ gia chọn lọc đạt các tính năng chống nhỏ giọt, trơn trượt, chống mài mòn, chống gỉ và khắc phục ma sát chuyển động cho dầu bôi trơn bàn máy và rãnh trượt. Dầu có khả năng lọc và chống ép bề mặt khe khi máy không hoạt động.

Lượt xem: 2406
Thông tin
Tính năng
Thông số
Tài liệu
Thông tin

SP WAYLUBE 100

Cincinnati Machine P-Series

ISO 19378

ISO 6743-13 GA and GB

DIN 51502 CGLP

ISO 6743-4 HM

ISO 6743-6 CKC

DIN 51524 HLP

Dung tích: 18L/ 200L/ 1000L/ Theo yêu cầu

SP WAYLUBE 100 được khuyên dùng cho:

  • Máy công cụ, hệ thống thuỷ lực, rãnh trượt của công cụ
  • ISO 150 & 220 thường được dùng trong các động cơ lớn, yêu cầu tính chính xác tuyệt đối và áp suất cao.

 

HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.

Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.

Tính năng

SP WAYLUBE 100 với các tính năng nổi bật:

- Loại trừ sự kết dính trong rãnh trượt và bàn máy

Hệ phụ gia chuyên dụng duy trì tính năng chống tiếp xúc bề mặt hoàn hảo.

- Bảo đảm tính chính xác và bề mặt cho các bộ phận

Kết hợp dầu gốc hảo hạng và phụ gia chọn lọc, SP WAYLUBE 100 giúp duy trì độ chính xác và ổn định cho thiết bị khi vận hành.

- Duy trì khả năng làm việc tuyệt vời cho các hệ thống thủy lực

Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống thủy lực thông thường trong công nghiệp, giúp giảm chi phí tồn kho.

- Hiệu quả chống mài mòn và chống oxy hóa cao

Hệ phụ gia chuyên dụng thế hệ mới tăng cường tính năng chống mài mòn và chống oxy hóa cao.

- Khả năng chịu tải nặng và chịu áp suất cao.

SP WAYLUBE đáp ứng đầy đủ các yêu cầu điều kiện hoạt động với dãy độ nhớt rộng trong khoảng ISO 32 – 220.

Thông số
 
 
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Phương pháp Mức giới hạn
1

Độ nhớt động học @40oC

cSt ASTM D445 90 ÷ 110
2

Chỉ số độ nhớt

-- ASTM D2270 ≥ 95
3

Điểm rót chảy

oC ASTM D97 ≤ -9
4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)

oC ASTM D92 ≥ 240
5 Đặc tính khử nhũ Phút ASTM D1401 ≤ 60
6

FZG A/8,3/90

Cấp hỏng DIN ISO 389-2 12
7

Thử gỉ

-- ASTM D665 Pass
8 Ăn mòn đồng -- ASTM D30 Loại 1
9

Ngoại quan

-- Visual Sáng & rõ

Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.

STT TDS/MSDS
1 TDS SP WAYLUBE 100
2 MSDS SP WAYLUBE 100
STT Thông tin sản xuất
Tin tức
Sản phẩm cùng loại

SP HYLIS HM 46

DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN CAO CẤP

SP RPO PW32

DẦU HÓA DẺO CAO SU GỐC PARAFFIN

SP E-CUT HARD 22

DẦU CẮT GỌT KHÔNG PHA NƯỚC

SP SUPER AIRCOL 46

DẦU MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT BÁN TỔNG HỢP

SP CUTTING PLUS

Dầu cắt gọt pha nước đa dụng

SP CIRCULATING OIL 46

Dầu ổ đỡ & tuần hoàn

SP HETRANI N46

Dầu truyền nhiệt chất lượng cao

SP ANTI-RUST PLUS 713

DẦU CHỐNG GỈ CÔNG NGHIỆP
Thông tin sản phẩm