AP HERCULES AW 68

AP HERCULES AW 68

Dầu thủy lực chống mài mòn gốc kẽm
Thông tin
AP HERCULES AW 68

Tiêu chuẩn:

ISO 68

DIN 51524 Phần 1

DIN 51524 Phần 2

Park Denison HF-0

Park Denison HF-1

Park Denison HF-2

Dung tích: 18L/ 200L

AP HERCULES AW 68 là dầu thuỷ lực chống mài mòn đa dụng được pha chế từ nguồn dầu gốc parafin cao cấp kết hợp công nghệ phụ gia kẽm (ZDDP) cải tiến.

AP HERCULES AW 68 được khuyên dùng cho hầu hết các hệ thống thuỷ lực, hệ thống cần cẩu, ben, hệ thuỷ lực xe, các bơm, các hệ thống tuần hoàn công nghiệp...

AP HERCULES AW 68 không thích hợp đối với hệ thống được chế tạo bằng bạc hoặc mạ bạc.

Khuyến nghị:

- Đối với hệ thống thủy lực cấu tạo từ các chi tiết bằng bạc hoặc mạ bạc khuyến cáo sử dụng AP HERCULES AF.

- Các hệ thống thủy lực yêu cầu khả năng chống mài mòn cao khuyến cáo sử dụng AP HERCULES AW, AP PREMIUM HERCULES, AP HERCULES AF.

- Các hệ thống thủy lực làm việc ở điều kiện khắc nghiệt với dải nhiệt độ biến đổi rộng khuyến cáo sử dụng AP HERCULES HVI.

Bảo quản: Nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp và nơi có nhiệt độ trên 60oC.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dấu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.

Tính năng

AP HERCULES AW 68 nổi trội với các tính năng:

- Khả năng chống mài mòn ưu việt, đảm bảo hoạt động hiệu quả.

- Khả năng chống rỉ, chống oxy hoá phù hợp với mọi điều kiện hoạt động.

- Có đặc tính lọc tốt, khả năng tách khí tuyệt vời.

- Chỉ số nhớt nhiệt cao đảm bảo tính nhớt nhiệt giúp hệ thống vận hành dễ dàng.

- Kéo dài tuổi thọ động cơ.

Thông số
 
 
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Phương pháp Mức giới hạn
1

Độ nhớt động học @40oC

cSt ASTM D445 68
2

Độ nhớt động học @100oC

-- ASTM D445 9.0
3

Chỉ số độ nhớt

-- ASTM D2270 105
4

Khối lượng riêng@15oC

g/cm3 ASTM D4052 0.85 -0.87
5

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)

oC ASTM D92 250
6

Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC

ml ASTM D892 10/0
7

Hàm lượng nước

%V ASTM D95 < 0.05
8

Ăn mòn tấm đồng (@100oC, 3h)

-- ASTM D130 Class 1
9

Điểm đông

oC ASTM D97 -15
10

Khả năng tách nước @93.5oC

Phút ASTM D1401 15

Bảng dữ liệu Sản phẩm này được biên soạn với tinh thần trung thực, căn cứ trên các thông tin tốt nhất có được tại thời điểm phát hành. Mặc dù những số liệu đưa ra trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.

TDS/MSDS
Thông tin sản xuất
Ý kiến bạn đọc
Dầu thủy lực gốc kẽm khác
Dầu thủy lực chống mài mòn gốc kẽm
Dầu thủy lực chống mài mòn gốc kẽm
Dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp
Dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp
Thông tin sản phẩm