AP SUPER 4T PREMIUM

AP SUPER 4T PREMIUM

Dầu xe số 4 kỳ bán tổng hợp
Thông tin
AP SUPER 4T PREMIUM

API: SL

SAE: 15W - 40

JASO: MA2

Thành phần: Dầu gốc và phụ gia

Dung tích: 0.8L/1.0L

AP SUPER 4T PREMIUM là dầu động cơ xe số 4 kỳ bán tổng hợp cao cấp. Dầu cung cấp khả năng bảo vệ chống mài mòn siêu hạng, độ ổn định oxi hóa tuyệt vời và tối ưu hóa hiệu năng ly hợp. AP SUPER 4T PREMIUM đáp ứng yêu cầu tính năng API SL và JASO MA2.

AP SUPER 4T PREMIUM là lựa chọn hàng đầu cho hầu hết các dòng xe số 4 kỳ hiện đại làm mát bằng gió hoặc dung dịch.

Bảo quản: Nơi có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp và nơi có nhiệt độ trên 60oC.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tính năng

AP SUPER 4T PREMIUM  sự lựa chọn tối ưu cho động cơ xe số 4 kỳ với các tính năng nổi bật:

  • Giữ động cơ luôn sạch giúp kéo dài tuổi thọ.
  • Tối ưu hóa ma sát, tăng cường hiệu năng ly hợp.
  • Kiểm soát hiệu quả sự lắng cặn cacbon ở nhiệt độ cao.
Thông số
 
 
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Phương pháp Mức giới hạn
1

Độ nhớt động học @100oC

cSt ASTM D445 12.5-16.2
2

Chỉ số độ nhớt

-- ASTM D2270 Min 120
3

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)

oC ASTM D92 Min 200
4

Khối lượng riêng@15oC

g/cm3 ASTM D4052 0.85 -0.86
5

Trị số kiềm tổng (TBN)

mgKOH/g ASTM D2896 Min 5.0
6

Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC

ml ASTM D892 Max 30/0
7

Hàm lượng nước

%V ASTM D95 < 0.05
8

Ăn mòn tấm đồng (@100oC, 3h)

-- ASTM D130 Nhóm 1
9

Điểm đông

oC ASTM D97 Max -24

10

Hàm lượng kim loại %m ASTM D4628 Min 0.2

11

Cặn cơ học (Cặn pentane) %m ASTM D4055 Max 0.1

Bảng dữ liệu Sản phẩm này được biên soạn với tinh thần trung thực, căn cứ trên các thông tin tốt nhất có được tại thời điểm phát hành. Mặc dù những số liệu đưa ra trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.

TDS/MSDS
Thông tin sản xuất
Ý kiến bạn đọc
Dầu động cơ Xe Số khác
Dầu xe số 4 kỳ
Dầu nhớt xe số 4 kỳ
Thông tin sản phẩm