AP X-SUPER LUBE CI-4/SL 15W-40

AP X-SUPER LUBE CI-4/SL 15W-40
DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL 4 KỲ TẢI NẶNG CAO CẤP

AP X-SUPER LUBE CI-4/SL 15W-40 là dầu động cơ diesel cao cấp tải trọng nặng được sản xuất từ dầu gốc chất lượng tuyệt hảo, kết hợp với phụ gia tính năng có độ ổn định trượt cắt cao cung cấp sự bảo vệ tối đa và tăng cường khả năng vận hành của động cơ. AP X-SUPER LUBE CI-4/SL 15W-40 cung cấp sự bảo vệ tốt nhất ngay từ khi khởi động cho đến giai đoạn hoạt động liên tục với cường độ cao.

Mua hàng
Lượt xem: 9603
Thông tin
Tính năng
Thông số
Tài liệu
Thông tin

TIÊU CHUẨN:

API CI-4/SL

ACEA E7-16

MB-Approval 228.3

Volvo VDS Level

Renault Truck RLD-2

Mack EO-N/N Plus

MAN M 3275

CUMMINS CES 20076

CAT ECF-2/1-a

MTU Type 2

Deutz DQC II-18

SAE: 15W-40

Dung tích: 18L/ 208L/Theo yêu cầu khách hàng

AP X-SUPER LUBE CI-4/SL 15W-40 được khuyên dùng cho:

Xe tải: phù hợp với hầu hết các động cơ xe tải hạng nặng chạy trên mọi địa hình kể cả động cơ có hoặc không có turbo tăng áp, động cơ siêu trường siêu trọng, trang bị hoặc không trang bị bộ lọc xúc tác EGR, CGI …

Đầu máy xe lửa (tàu hỏa): phù hợp cho hầu hết động cơ diesel của các hãng: Caterpillar, Cummins, Volvo, Macks, MAN, MTU, Perkins.. trên các đầu máy xe lửa.

Ghe tàu: phù hợp cho các động cơ diesel tàu thủy tốc độ cao như Cummins, Yanma, Mitsubishi, Hino, Komatsu … chuyên đánh bắt thủy sản xa bờ, sử dụng dầu diesel hàm lượng lưu huỳnh thấp (dưới 0.25%).

Xe cơ giới/xe công trình: sử dụng cho hầu hết các xe cơ giới/xe công trình như Carterpillar, Cummins, Detroit Diesel, MTU, Komatsu … hoạt động liên tục với cường độ cao.

 

HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.

Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.

Tính năng

AP X-SUPER LUBE CI-4/SL 15W-40 đặc chế với các tính năng nổi trội:

- Duy trì độ nhớt tối ưu giúp bảo vệ động cơ liên tục

- Kiểm soát hàm lượng axit giúp chống ăn mòn

- Ngăn ngừa cặn bám giúp động cơ luôn sạch và duy trì hiệu năng ổn định.

- Hàm lượng tro thấp, giảm lượng khí xả độc hại ra môi trường.

Thông số
 
 
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Phương pháp Mức giới hạn
1 Khối lượng riêng ở 15oC g/cm3

ASTM D4052/D1298

0,83 ÷ 0,95
2

Độ nhớt động học @40oC

mm2/s ASTM D445/D7042 100 ÷ 145
3

Độ nhớt động học @100oC

mm2/s ASTM D445/D1298 14 ÷ 16
4

Chỉ số độ nhớt

-- ASTM D2270 125
5

Hàm lượng kiềm tổng (TBN)

mgKOH/g ASTM D2896  9,8
6

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)

oC ASTM D92 220
7 Nhiệt độ đông đặc oC ASTM D97/D5949 ≤ -30
8 Hàm lượng tro sunfat %KL ASTM D874 ≥ 1,0
9

Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC

ml ASTM D892 50/0
10

Hàm lượng nước

%KL ASTM D95 Không có
11 Ăn mòn đồng -- ASTM D130 Loại 1
12 Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn %m

ASTM D4951/D6481/

D5158/D7751

≥ 0,29
13 Tổng hàm lượng tạp chất cơ học %KL ASTM D473 Không có
14 Cặn cơ học %KL ASTM D4055 ≤ 0,1

Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.

Tin tức
Sản phẩm cùng loại

AP 9999 SYNTEC SN 5W-30

Dầu động cơ 4 kỳ công nghệ tổng hợp

AP UTTO 10W-30

AP HERCULES PREMIUM AW 32

DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN CAO CẤP

AP ATF DIII

DẦU HỘP SỐ TỰ ĐỘNG CAO CẤP

AP FRIG 68

DẦU MÁY NÉN LẠNH GỐC NAPHTHENIC
NEW

AP WHITE OIL 5

Dầu trắng kỹ thuật

AP FLUSHO 32

DẦU SÚC RỬA

AP THERMOFLOW N32

DẦU TRUYỀN NHIỆT CHẤT LƯỢNG CAO
Thông tin sản phẩm