SP Centur CD/SF 20W-50

SP Centur CD/SF 20W-50
Dầu động cơ 4 kỳ đa dụng

SP CENTUR CD/SF 20W-50 là dầu động cơ xăng và diesel 4 kỳ đa dụng. Được pha chế từ nguồn phụ gia đặc biệt, SP CENTUR CD/SF 20W-50 phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam với tính năng bảo vệ liên tục, tăng khả năng bôi trơn cho mọi ứng dụng, tăng khả năng bảo vệ và duy trì hoạt động của máy móc trong khoảng nhiệt độ thay đổi rộng

Lượt xem: 7106
Thông tin
Tính năng
Thông số
Tài liệu
Thông tin

SP CENTUR CD/SF 20W-50

  • API CD/SF, SAE 20W-50

Dung tích: 18L/ 25L/ 200L

SP CENTUR CD/SF 20W-50 được khuyên dùng cho xe tải nhỏ, máy kéo nông nghiệp, các máy chịu tải nhỏ sử dụng động cơ diesel không có turbo tăng áp. Dầu cũng được sử dụng cho động cơ xăng yêu cầu hiệu nặng API SF.3

Khuyến nghị:
- Đối với động cơ diesel turbo tăng áp chịu tải trọng trung bình đến nặng khuyến nghị sử dụng SP CENTUR SUPER TURBO CF-4/SG.
- Đối với động cơ diesel turbo tăng áp chịu tải trọng nặng đến siêu nặng khuyến nghị sử dụng SP CENTUR-X SUPER CI-4/SL.

 

 

HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.

Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.

Tính năng

SP CENTUR CD/SF 20W-50 đặc chế với các tính năng nổi trội:

- Duy trì màng dầu bôi trơn liên tục.

- Duy trì độ nhớt ổn định trong suốt chu kỳ làm việc của động cơ.

- Ngăn ngừa quá trình tạo cặn trên pít-tông.

- Giải pháp hoàn hảo cho hệ thống động cơ không có turbo tăng áp.

Thông số

Chỉ tiêu

Phương pháp

Đơn vị

Mức giới hạn

Độ nhớt động học @ 100oC

ASTM D445

cSt

19.0 ÷ 21.9

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

-

≥ 100

Trị số kiềm tổng (TBN)

ASTM D2896

mgKOH/g

≥ 10

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC

ASTM D92

oC

≥ 210

Độ tạo bọt (SeqII) ở 93.5oC

ASTM D892

ml

≤ 50/0

Hàm lượng nước

ASTM D95

%V

≤ 0.05

Cặn cơ học (cặn Pentane)

ASTM D4055

%m

≤ 0.1

Ăn mòn tấm đồng (100oC, 3 giờ)

ASTM D130

--

Loại 1

Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn

ASTM D4951/

ASTM D4628

%kl

≥ 0.1

Hàm lượng Caxi

ASTM D4951/

ASTM D4628

%kl

0.371 ÷ 0.429

Hàm lượng Phốt-pho

ASTM D4951/

ASTM D4628

%kl

0.071 ÷ 0.086

Hàm lượng Kẽm

ASTM D4951/

ASTM D4628

%kl

0.080 ÷ 0.094

Tin tức
Sản phẩm cùng loại

SP TURBINO S3 68

DẦU TURBINE BÁN TỔNG HỢP

SP MACHINE 50

DẦU CÔNG NGHIỆP 50

SP KEPMAX F2 10W-40

DẦU ĐỘNG CƠ Ô TÔ TỔNG HỢP

SP SUPER HYDRAULIC 10

Dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp không kẽm

SP Eco-Cut K

DẦU CẮT GỌT PHA NƯỚC TỔNG HỢP

SP TEXTILE D32

DẦU MÁY DỆT

SP TEXTILE M32

DẦU MÁY MAY

SP Li-CEP Grease No.3

MỠ PHỨC LITHIUM CHỊU NHIỆT CAO
Thông tin sản phẩm