SP Centur CD/SF 20W-50

SP Centur CD/SF 20W-50
Dầu động cơ 4 kỳ đa dụng

SP CENTUR CD/SF 20W-50 là dầu động cơ xăng và diesel 4 kỳ đa dụng. Được pha chế từ nguồn phụ gia đặc biệt, SP CENTUR CD/SF 20W-50 phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam với tính năng bảo vệ liên tục, tăng khả năng bôi trơn cho mọi ứng dụng, tăng khả năng bảo vệ và duy trì hoạt động của máy móc trong khoảng nhiệt độ thay đổi rộng

Lượt xem: 7794
Thông tin
Tính năng
Thông số
Tài liệu
Thông tin

SP CENTUR CD/SF 20W-50

  • API CD/SF, SAE 20W-50

Dung tích: 18L/ 25L/ 200L

SP CENTUR CD/SF 20W-50 được khuyên dùng cho xe tải nhỏ, máy kéo nông nghiệp, các máy chịu tải nhỏ sử dụng động cơ diesel không có turbo tăng áp. Dầu cũng được sử dụng cho động cơ xăng yêu cầu hiệu nặng API SF.3

Khuyến nghị:
- Đối với động cơ diesel turbo tăng áp chịu tải trọng trung bình đến nặng khuyến nghị sử dụng SP CENTUR SUPER TURBO CF-4/SG.
- Đối với động cơ diesel turbo tăng áp chịu tải trọng nặng đến siêu nặng khuyến nghị sử dụng SP CENTUR-X SUPER CI-4/SL.

 

 

HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.

Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.

Tính năng

SP CENTUR CD/SF 20W-50 đặc chế với các tính năng nổi trội:

- Duy trì màng dầu bôi trơn liên tục.

- Duy trì độ nhớt ổn định trong suốt chu kỳ làm việc của động cơ.

- Ngăn ngừa quá trình tạo cặn trên pít-tông.

- Giải pháp hoàn hảo cho hệ thống động cơ không có turbo tăng áp.

Thông số
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Phương pháp Mức giới hạn
1

Độ nhớt động học @100oC

cSt ASTM D445 16.3 - 21.8
2

Chỉ số độ nhớt

-- ASTM D2270 ≥ 110
3

Hàm lượng kiềm tổng (TBN)

mgKOH/g ASTM D2896 ≥ 6.0
4

Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn

%m ASTM D4628 ≤ 0.15
5

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)

oC ASTM D92 ≥ 210
6

Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC

ml ASTM D892 ≤ 50/0
7

Hàm lượng nước

%V ASTM D95 ≤ 0.05
8 Cặn cơ học (cặn pentane) %m ASTM D4055 ≤ 0.1
9 Ăn mòn tấm đông -- ASTM D130 1a

Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.

STT TDS/MSDS
1 MSDS_SP CENTUR CD/SF 20W-50 NOW
2 TDS SP CENTUR CD /SF 20W-50 NOW
STT Thông tin sản xuất
Tin tức
Sản phẩm cùng loại

SP HYLIS HM 46

DẦU THỦY LỰC CHỐNG MÀI MÒN CAO CẤP

SP RPO PW32

DẦU HÓA DẺO CAO SU GỐC PARAFFIN

SP E-CUT HARD 22

DẦU CẮT GỌT KHÔNG PHA NƯỚC

SP SUPER AIRCOL 46

DẦU MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT BÁN TỔNG HỢP

SP CUTTING PLUS

Dầu cắt gọt pha nước đa dụng

SP CIRCULATING OIL 46

Dầu ổ đỡ & tuần hoàn

SP HETRANI N46

Dầu truyền nhiệt chất lượng cao

SP ANTI-RUST PLUS 713

DẦU CHỐNG GỈ CÔNG NGHIỆP
Thông tin sản phẩm