SP Heat Transfer 350X là dầu truyền nhiệt tổng hợp cao cấp có khả năng chống oxy hóa tuyệt vời, độ ổn định nhiệt xuất sắc và áp suất hơi thấp. SP Heat Transfer 350X đảm bảo các tính năng ưu việt nhất trong các hệ thống truyền nhiệt khép kín gián tiếp.
SP HEAT TRANSFER 350X
Thành phần: Dầu gốc và phụ gia
Dung tích: 18L, 200L, IBC 1000L, Theo yêu cầu
SP Heat Transfer 350X được khuyên dùng cho:
- Các hệ thống tuần hoàn khép kín cho các ứng dụng công nghiệp như ngành sấy nông sản, công nghiệp chế biến, nhà máy hóa chất, sản xuất hàng dệt, trạm trộn nhựa đường, lò sấy, lọc hóa dầu ..v.v
Lưu ý: để đạt hiệu suất tốt nhất và kéo dài tuổi thọ dầu, hệ thống nên lắp đặt thêm Nitrogen Blanking. Khí ni tơ phải có độ tinh khiết cao > 99%, duy trì áp suất ni tơ thấp, đủ để ngăn không khí lọt vào nhưng không gây quá áp.
- Dầu không khuyến nghị dùng cho hệ tuần hoàn hở.
HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG
.png)
Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.
Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.
Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.
SP HEAT TRANSFER 350X
Độ nhớt thấp giúp dầu duy trì độ loãng tuyệt hảo và khả năng truyền nhiệt trong phạm vi giới hạn rộng. SP HEAT TRANSFER 350X có nhiệt độ vận hành đến 350oC/660oF, nhiệt độ màng dầu đến 375oC/705oF, điểm đông đặc thấp -30oC đảm bảo hiệu suất khởi động ở nhiệt độ thấp tới -6oC.
Dầu truyền nhiệt SP HEAT TRANSFER 350X được pha chế từ nguồn dầu gốc tổng hợp kết hợp với phụ gia thế hệ mới công nghệ HeatXP® có khả năng chống cracking cắt mạch, chống quánh dầu, điểm sôi cao, độ bay hơi thấp. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ dầu với điều kiện đảm bảo các điều kiện truyền nhiệt hiệu quả và tuần hoàn bơm tốt.
SP HEAT TRANSFER 350X với phụ gia thế hệ mới công nghệ HeatXP® là dầu truyền nhiệt không gây gỉ và chống mài mòn tuyệt vời. Điều này giúp ngăn chặn sự hình thành cặn lắng và các sản phẩm oxi hóa giúp giữ sạch bề mặt trong và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các thiết bị trao đổi nhiệt.
| STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị | Phương pháp | Mức giới hạn |
| 1 |
Độ nhớt động học @0oC |
cSt | ASTM D445 | 1200 |
| 2 |
Độ nhớt động học @40oC |
cSt | ASTM D445 | 29 |
| 3 | Độ nhớt động học @100oC | cSt | ASTM D445 | 3.9 |
| 4 |
Nhiệt độ chớp cháy cốc kín |
oC | ASTM D93 | 170 |
| 5 |
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC) |
oC | ASTM D92 | 181 |
| 6 | Trị số axít tổng | mgKOH/g | ASTM D974 | 0.01 |
| 7 | Nhiệt độ tự kích cháy | oC | ASTM D2155 | ~400 |
| 8 |
Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC |
ml | ASTM D892 | Max 50/0 |
| 10 | Hàm lượng nước | ppm | ASTM D6304 | < 70 |
| 11 |
Khối lượng phân tử |
g/mol | ASTM D2502 | 252 |
| 12 | Cặn carbon (Conradson) | %kl | ASTMD 189 | 0.01 |
| 13 | Ăn mòn tấm đồng (100oC, 3 giờ) | -- | ASTM D130 | 1a |
| 14 | Ngoại quan | -- | Quan sát | Trong và sáng |
Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.
| STT | TDS/MSDS |
|---|---|
| 1 | MSDS SP Heat Transfer 350X |
| 2 | TDS SP Heat Transfer 350X |
| STT | Thông tin sản xuất |
|---|