SP HYLIS HV 32

Tiếng Việt Tiếng Anh
SP HYLIS HV 32
DẦU THỦY LỰC CHỈ SỐ ĐỘ NHỚT CAO

SP HYLIS HV là dầu thủy lực chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao được pha chế từ dầu gốc cao cấp Group II+ kết hợp công nghệ phụ gia chống mài mòn bền hoạt tính vượt qua các tiêu chuẩn tính năng làm việc cao nhất.

Mua hàng
Lượt xem: 4587
Thông tin
Tính năng
Thông số
Tài liệu
Thông tin

SP HYLIS HV 32

DIN-HVLP

ISO 11158 (HM, HV)

ISO 6743/4-HV

ANSI.AGMA 9005-EO2-RO

DIN 51524 Part 3

SAE MS 1004

Cincinnati Milacron P-series

Denison HF-0

ISO 20763 vane pump test

Eaton 35VQ25 pump test

ISO 32

Thành phần: Dầu gốc và phụ gia

Dung tích: 18L, 200L, IBC 1000L

SP HYLIS HV được khuyến nghị sử dụng cho các thiết bị sau:

- Các thiết bị hoạt động ngoài trời trong dải nhiệt độ biến đổi rộng-chẳng hạn như phải khởi động lạnh và vận hành liên tục ở nhiệt độ cao như các thiết bị thi công cơ giới và các thiết bị hàng hải.

- Các thiết bị trong nhà xưởng có các hệ thống điều khiển cần loại dầu thủy lực có độ nhớt thay đổi rất ít theo nhiệt độ như các máy công cụ chính xác.

- SP Hylis HV hoàn toàn tương thích với vật liệu làm kín thường dùng trong các phốt tĩnh hoặc động như: Nitril, Silicon, Fluorin hóa…

 

 

HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG

Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.

Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.

Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.

Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.

Tính năng

SP HYLIS HV là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống thủy lực thông qua:

- Giúp thiết bị hoạt động trong dải nhiệt độ rộng nhờ chỉ số độ nhớt cao.

- Đặc tính bền trượt cắt giúp duy trì độ nhớt ổn định.

- Tuổi thọ sử dụng gấp 1.5 lần dầu thủy lực thông thường giúp tiết kiệm chi phí thay dầu và xử lý.

- Thiết bị vận hành ổn định nhờ đặc tính bền nhiệt, bền cơ, bền oxi hóa và tách nước tốt.

- Giảm thời gian dừng máy nhờ tính lọc tốt, giúp hệ thống luôn sạch.

Thông số
 
 
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị Phương pháp Mức giới hạn
1

Độ nhớt động học @40oC

cSt ASTM D445 29 ÷ 35
2

Chỉ số độ nhớt

-- ASTM D2270 150
3

Điểm rót chảy

oC ASTM D97 -30
4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC)

oC ASTM D92 200
5

Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC

ml ASTM D892 50/0
6

FZG A/8.3/90

Cấp hỏng DIN ISO 14635-1 ≥ 11
7

Khả năng tách nước

Phút ASTM D892 30
8

Ăn mòn đồng (3h, 100oC)

-- ASTM D130 Loại 1
9 Thử gỉ, quy trình B -- ASTM D665B Pass
10 Khối lượng riêng ở 15oC g/cm3 ASTM D4052 0.83 ÷ 0.85
11

Ngoại quan

-- Visual Sáng & rõ

Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.

STT TDS/MSDS
1 TDS SP HYLIS HV 32
2 MSDS SP HYLIS HV 32
STT Thông tin sản xuất
Tin tức
Sản phẩm cùng loại

SP GERO HA 220

SP Hot Quencho W555

SP CHAIN CTH-260

DẦU XÍCH TẢI TỔNG HỢP CHỊU NHIỆT CAO

SP NEAT OIL XEP 15

DẦU CẮT GỌT KIM LOẠI CỨNG & SIÊU CỨNG

SP WAYLUBE 100

DẦU RÃNH TRƯỢT

SP MARINO C 5070

DẦU ĐỘNG CƠ 2 KỲ THẤP TỐC HÀNG HẢI

SP MARINO C 5040

DẦU ĐỘNG CƠ 2 KỲ THẤP TỐC HÀNG HẢI

SP MARINO C 5025

DẦU ĐỘNG CƠ 2 KỲ THẤP TỐC HÀNG HẢI
Thông tin sản phẩm