
SP RPO S55
DIN 51519
ISO 3448
Dung tích: 18L, 200L, IBC 1000L
SP RPO S55 được khuyến nghị sử dụng trong quá trình xử lý và kéo dãn cao su tự nhiên và tổng hợp (EPDM, IIR…) với nhiều ứng dụng khác nhau.
HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG
.png)
Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.
Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.
Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.
SP RPO S55 với các tính năng nổi trội:
- Cải thiện cơ tính cao su trong suốt quá trình trộn, cán, đùn.
- Giảm độ nhớt của hỗn hợp cao su.
- Tăng cường cơ lý tính sản phẩm cao su.
- Giảm chi phí.
- Cải thiện tính chất nhiệt độ thấp.
| STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị | Phương pháp | Mức giới hạn |
| 1 |
Độ nhớt động học @50oC |
cSt | ASTM D445 | 85 |
| 2 |
Màu (Hazen), Pt-Co Scales |
-- | ASTM D1209 | 70 |
| 3 |
Điểm rót chảy |
oC | ASTM D97 | -33 |
| 4 |
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC) |
oC | ASTM D92 | 222 |
| 5 |
Chỉ số khúc xạ ở 20oC |
-- | ASTM D1218 | 1.48 |
| 6 |
Tổng vật chất bay hơi @2h/160oC |
%KL | ASTM D972 | 0.4 |
| 7 | PAHs | %KL | ASTM D6591 | Không có |
| 8 |
Ngoại quan |
-- | Visual | Sáng & rõ |
Thông số trên đây là tiêu biểu nhưng vẫn có thể có sai số nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu năng của sản phẩm.
| STT | TDS/MSDS |
|---|---|
| 1 | TDS SP RPO S55 |
| STT | Thông tin sản xuất |
|---|
Lầu 1. 6B Tôn Đức Thắng, P. Sài Gòn, TP.HCM
Hotline: 1900 0104
info@apsaigonpetro.com.vn
Facebook: https://www.facebook.com/apsaigonpetro
990 Nguyễn Thị Định, P. Cát Lái, TP.HCM.
Hotline: 1900 0104
info@apsaigonpetro.com.vn







