SP WELLGO X2 20W-50 là dầu động cơ diesel 4 kỳ tải nặng cao cấp gốc khoáng đặc chế nhằm bảo vệ động cơ tối đa. Sản phẩm phù hợp với hầu hết các động cơ diesel 4 kỳ cao tốc, hiệu suất cao có hoặc không có turbo tăng áp. Sản phẩm được khuyến nghị với động cơ diesel có gắn bộ hồi lưu khí xả (EGR), bộ xúc tác chọn lọc SCR.
SP WELLGO X2 20W-50
API CI-4
SAE: 20W-50
Dung tích: 18L/ 25L/ 200L/209L và theo yêu cầu
SP WELLGO X2 20W-50 sử dụng cho:
HƯỚNG DẪN LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG
.png)
Nhiệt độ lưu trữ: Dưới 45oC.
Vị trí đặt phuy: Đặt phuy nằm ngang, nắp phuy ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.
Cảnh báo an toàn: Tránh tiếp xúc trực tiếp trong thời gian dài và thường xuyên với dầu đã qua sử dụng. Thải bỏ dầu đã qua sử dụng đúng nơi quy định để bảo vệ môi trường.
Tham khảo thông tin chi tiết An toàn, sức khỏe, môi trường trên MSDS của sản phẩm.
SP WELLGO X2 20W-50 với các tính năng nổi bật:
- Kéo dài tuổi thọ động cơ.
- Kiểm soát cặn bám và trung hòa axit có hại.
- Duy trì độ nhớt tối ưu giúp bảo vệ động cơ liên tục.
|
Chỉ tiêu |
Phương pháp |
Đơn vị |
Mức giới hạn |
|
Khối lượng riêng ở 15oC |
ASTM D4052 |
g/ml |
0,84 ÷ 0,92 |
|
Độ nhớt động học ở 40oC |
ASTM D445 |
cSt |
145 ÷ 210 |
|
Độ nhớt động học ở 100oC |
ASTM D445 |
cSt |
16,5 ÷ 21,9 |
|
Chỉ số độ nhớt |
ASTM D2270 |
- |
> 115 |
|
Hàm lượng tro sunfat |
ASTM D874 |
%TL |
≥ 1,0 |
|
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở |
ASTM D92 |
oC |
≥ 220 |
|
Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn |
ASTM D4628 |
%m |
≥ 0,1 |
|
Độ tạo bọt/mức ổn định theo chu kỳ 2 |
ASTM D892 |
ml |
≤ 50/0 |
|
Cặn cơ học (cặn Pentane) |
ASTM D4055 |
%m |
≤ 0,1 |
|
Ăn mòn tấm đồng (ở 100oC trong 3 giờ) |
ASTM D130 |
-- |
Loại 1 |
|
Chỉ số kiềm tổng (TBN) |
ASTM D2896 |
mg KOH/g |
≥ 8,5 |
|
Nhiệt độ đông đặc |
ASTM D97 |
oC |
≤ -20 |
|
Tổng hàm lượng tạp chất cơ học |
ASTM D473 |
%TL |
Không |
|
Hàm lượng nước |
ASTM D95 |
%TL |
Không |
| STT | TDS/MSDS |
|---|---|
| 1 | TDS SP WELLGO X2 20W-50-T |
| 2 | MSDS SP WELLGO X2 20W-50-T |
| STT | Thông tin sản xuất |
|---|---|
| 1 | Tiêu chuẩn cơ sở - SP WELLGO X2 20W-50 |